TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

还原真相

huányuánzhēnxiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 還原真相

Âm Hán Việt HOÀN NGUYÊN CHÂN TƯỚNG

还原真相 nghĩa là làm rõ sự thật.

Nghĩa của 还原真相

huányuánzhēnxiàng

HOÀN NGUYÊN CHÂN TƯỚNGphồn thể 還原真相
  1. Làm rõ sự thật
  2. Làm sáng tỏ sự việc

Câu hỏi thường gặp

还原真相 nghĩa là gì?

还原真相 (huányuánzhēnxiàng) nghĩa là làm rõ sự thật.

还原真相 đọc thế nào?

还原真相 đọc là huányuánzhēnxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 还原真相 là gì?

Âm Hán Việt của 还原真相 là "hoàn nguyên chân tướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.