TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

还愿

huányuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 還願

Âm Hán Việt HOÀN NGUYỆN

还愿 nghĩa là trả lễ, thực hiện lời hứa.

Nghĩa của 还愿

huányuàn

HOÀN NGUYỆNĐộng từphồn thể 還願
  1. Trả lễ (cho thần linh)
  2. Thực hiện lời hứa
  3. Tạ lễ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 还愿

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

还愿 nghĩa là gì?

还愿 (huányuàn) nghĩa là trả lễ, thực hiện lời hứa.

还愿 đọc thế nào?

还愿 đọc là huányuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 还愿 là gì?

Âm Hán Việt của 还愿 là "hoàn nguyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.