TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

这样

HSK 3.0 cấp 2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
zhèyàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 這樣

Âm Hán Việt GIÁ DẠNG

这样 nghĩa là Loại này.

Nghĩa của 这样

zhèyàng

GIÁ DẠNGPhó từphồn thể 這樣
  1. Loại này
  2. Cách này
  3. Như vậy
  4. Như thế

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 这样

Đồng nghĩa

Từ ghép có 这样

Câu ví dụ với 这样

  • 你犯得上这样做吗? Nǐ fàndeshàng zhèyàng zuò ma?Mày có đáng phải làm thế này không?Tatoeba #3709249
  • 这样做的话什么都不会改变的。 Không có gì thay đổi cả.Tatoeba #22
  • 我好心好意的管待他们,他们也不见得就这样对我。 Tôi hết lòng hết ý khoản đãi họ, họ cũng chưa chắc sẽ đối với tôi như thế.Tatoeba #3709350
  • 这样做,一来可以认识更多的中国朋友,二来可以锻炼你的口语。 Làm thế này, một là có thể biết nhiều bạn bè Trung Quốc, hai là có thể luyện khẩu ngữ.Tatoeba #3320725
  • 你是故意这样做的! Nǐ shì gùyì zhèyàng zuò de!Bạn cố ý làm phải không! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #763855
  • 我不能这样活着。 Wǒ bùnéng zhèyàng huózhe.Tôi không thể sống tốt cho đời này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #35
  • 我不跟你这样的人做生意。 Wǒ bù gēn nǐ zhèyàng de rén zuòshēngyì.Tôi không làm bữa ăn với người thích bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5780612
  • 这样也很可能是最好玩儿的。 Zhèyàng yě hěn kěnéng shì zuì hǎowánr de.Thực hiện nó như thế này có lẽ cũng là cách vui nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #775592

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

这样 nghĩa là gì?

这样 (zhèyàng) nghĩa là Loại này.

这样 đọc thế nào?

这样 đọc là zhèyàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 这样 là gì?

Âm Hán Việt của 这样 là "giá dạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.