TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

这么

HSK 3.0 cấp 2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
zhème giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 這麼

Âm Hán Việt GIÁ MA

这么 nghĩa là như thế này, như vậy, nhiều như vậy.

Nghĩa của 这么

zhème

GIÁ MAPhó từphồn thể 這麼
  1. Như thế này, như vậy
  2. Nhiều như vậy
  3. Bao nhiêu?
  4. Theo cách này
  5. Như thế này
  6. Như thế

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 这么

Đồng nghĩa

Từ ghép có 这么

Câu ví dụ với 这么

  • 你就只抄了这么多张啊? Anh chỉ chép được có bây nhiêu trang thôi à?Tatoeba #3526222
  • 今天下这么大的雨,土松着呢。 Hôm nay mưa to thế này thì đất bở lắm đấy.Tatoeba #3526227
  • 你这么忙,我不想给你添麻烦。 Anh bận rộn như vậy, tôi không muốn anh bận tâm thêm.Tatoeba #5647139
  • 既然你们这么说,那让我再想想。 Các cậu đã nói thế, để tớ nghĩ xem đã.Tatoeba #3540560
  • 要这么做,你需要冒险。 để làm điều đó, bạn phải mạo hiểm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501339
  • 是什么让你这么紧张? Shì shénme ràng nǐ zhème jǐnzhāng?Cái gì làm bạn lo lắng như vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13069532
  • 你是故意这么做的! Nǐ shì gùyì zhème zuò de!Bạn cố ý làm phải không! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #502755
  • 请不要说得这么快。 Xin đừng nói nhanh như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #763932

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

这么 nghĩa là gì?

这么 (zhème) nghĩa là như thế này, như vậy, nhiều như vậy.

这么 đọc thế nào?

这么 đọc là zhème (pinyin).

Âm Hán Việt của 这么 là gì?

Âm Hán Việt của 这么 là "giá ma".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.