TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

进了天堂

jìnletiāntáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 進了天堂

Âm Hán Việt TIẾN LIỄU THIÊN ĐƯỜNG

进了天堂 nghĩa là chết, vào thiên đường.

Nghĩa của 进了天堂

jìnletiāntáng

TIẾN LIỄU THIÊN ĐƯỜNGphồn thể 進了天堂
  1. Chết
  2. Vào thiên đường

Câu hỏi thường gặp

进了天堂 nghĩa là gì?

进了天堂 (jìnletiāntáng) nghĩa là chết, vào thiên đường.

进了天堂 đọc thế nào?

进了天堂 đọc là jìnletiāntáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 进了天堂 là gì?

Âm Hán Việt của 进了天堂 là "tiến liễu thiên đường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.