TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

进发

jìnfā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 進發

Âm Hán Việt TIẾN PHÁT

进发 nghĩa là khởi hành.

Nghĩa của 进发

jìnfā

TIẾN PHÁTĐộng từphồn thể 進發
  1. một nhóm người hoặc đoàn xe Khởi hành

Câu hỏi thường gặp

进发 nghĩa là gì?

进发 (jìnfā) nghĩa là khởi hành.

进发 đọc thế nào?

进发 đọc là jìnfā (pinyin).

Âm Hán Việt của 进发 là gì?

Âm Hán Việt của 进发 là "tiến phát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.