TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

进取

jìnqǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 進取

Âm Hán Việt TIẾN THỦ

进取 nghĩa là thể hiện sáng kiến, người chủ động.

Nghĩa của 进取

jìnqǔ

TIẾN THỦĐộng từphồn thể 進取
  1. Thể hiện sáng kiến
  2. Người chủ động
  3. Thúc đẩy kế hoạch của mình

Từ ghép có 进取

Câu hỏi thường gặp

进取 nghĩa là gì?

进取 (jìnqǔ) nghĩa là thể hiện sáng kiến, người chủ động.

进取 đọc thế nào?

进取 đọc là jìnqǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 进取 là gì?

Âm Hán Việt của 进取 là "tiến thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.