TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

进取心

jìnqǔxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 進取心

Âm Hán Việt TIẾN THỦ TÂM

进取心 nghĩa là Tinh thần dám nghĩ dám làm.

Nghĩa của 进取心

jìnqǔxīn

TIẾN THỦ TÂMDanh từphồn thể 進取心
  1. Tinh thần dám nghĩ dám làm
  2. Chí tiến thủ

Câu hỏi thường gặp

进取心 nghĩa là gì?

进取心 (jìnqǔxīn) nghĩa là Tinh thần dám nghĩ dám làm.

进取心 đọc thế nào?

进取心 đọc là jìnqǔxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 进取心 là gì?

Âm Hán Việt của 进取心 là "tiến thủ tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.