TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

进口

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
jìnkǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 進口

Âm Hán Việt TIẾN KHẨU

进口 nghĩa là nhập khẩu, đã nhập khẩu.

Nghĩa của 进口

jìnkǒu

TIẾN KHẨUDanh từ, Động từphồn thể 進口
  1. Nhập khẩu
  2. Đã nhập khẩu
  3. Lối vào
  4. Cửa lấy vào (không khí, nước, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 进口

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 进口

Câu hỏi thường gặp

进口 nghĩa là gì?

进口 (jìnkǒu) nghĩa là nhập khẩu, đã nhập khẩu.

进口 đọc thế nào?

进口 đọc là jìnkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 进口 là gì?

Âm Hán Việt của 进口 là "tiến khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.