TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

进口商

jìnkǒushāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 進口商

Âm Hán Việt TIẾN KHẨU THƯƠNG

进口商 nghĩa là nhà nhập khẩu, kinh doanh nhập khẩu.

Nghĩa của 进口商

jìnkǒushāng

TIẾN KHẨU THƯƠNGDanh từphồn thể 進口商
  1. Nhà nhập khẩu
  2. Kinh doanh nhập khẩu

Câu hỏi thường gặp

进口商 nghĩa là gì?

进口商 (jìnkǒushāng) nghĩa là nhà nhập khẩu, kinh doanh nhập khẩu.

进口商 đọc thế nào?

进口商 đọc là jìnkǒushāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 进口商 là gì?

Âm Hán Việt của 进口商 là "tiến khẩu thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.