TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

进场

jìnchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 進場

Âm Hán Việt TIẾN TRƯỜNG

进场 nghĩa là vào địa điểm, vào đấu trường.

Nghĩa của 进场

jìnchǎng

TIẾN TRƯỜNGĐộng từ, Danh từphồn thể 進場
  1. Vào địa điểm
  2. Vào đấu trường
  3. hàng không Tiếp cận sân bay
  4. đầu tư Tham gia thị trường

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 进场

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

进场 nghĩa là gì?

进场 (jìnchǎng) nghĩa là vào địa điểm, vào đấu trường.

进场 đọc thế nào?

进场 đọc là jìnchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 进场 là gì?

Âm Hán Việt của 进场 là "tiến trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.