TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

进城

jìnchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 進城

Âm Hán Việt TIẾN THÀNH

进城 nghĩa là đi vào thị trấn, vào thành phố lớn.

Nghĩa của 进城

jìnchéng

TIẾN THÀNHĐộng từphồn thể 進城
  1. Đi vào thị trấn
  2. Vào thành phố lớn (để sống hoặc làm việc)

Câu hỏi thường gặp

进城 nghĩa là gì?

进城 (jìnchéng) nghĩa là đi vào thị trấn, vào thành phố lớn.

进城 đọc thế nào?

进城 đọc là jìnchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 进城 là gì?

Âm Hán Việt của 进城 là "tiến thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.