TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

进学

jìnxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 進學

Âm Hán Việt TIẾN HỌC

进学 nghĩa là nâng cao học vấn.

Nghĩa của 进学

jìnxué

TIẾN HỌCĐộng từphồn thể 進學
  1. Nâng cao học vấn
  2. Vào học trường huyện dưới chế độ khoa cử

Câu hỏi thường gặp

进学 nghĩa là gì?

进学 (jìnxué) nghĩa là nâng cao học vấn.

进学 đọc thế nào?

进学 đọc là jìnxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 进学 là gì?

Âm Hán Việt của 进学 là "tiến học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.