TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

进宫

jìngōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 進宮

Âm Hán Việt TIẾN CUNG

进宫 nghĩa là Vào cung điện hoàng đế.

Nghĩa của 进宫

jìngōng

TIẾN CUNGĐộng từphồn thể 進宮
  1. Vào cung điện hoàng đế
  2. tiếng lóng Đi tù

Từ ghép có 进宫

Câu hỏi thường gặp

进宫 nghĩa là gì?

进宫 (jìngōng) nghĩa là Vào cung điện hoàng đế.

进宫 đọc thế nào?

进宫 đọc là jìngōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 进宫 là gì?

Âm Hán Việt của 进宫 là "tiến cung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.