TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

进度条

jìndùtiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 進度條

Âm Hán Việt TIẾN ĐỘ ĐIỀU

进度条 nghĩa là thanh tiến độ.

Nghĩa của 进度条

jìndùtiáo

TIẾN ĐỘ ĐIỀUDanh từphồn thể 進度條
  1. máy tính Thanh tiến độ

Câu hỏi thường gặp

进度条 nghĩa là gì?

进度条 (jìndùtiáo) nghĩa là thanh tiến độ.

进度条 đọc thế nào?

进度条 đọc là jìndùtiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 进度条 là gì?

Âm Hán Việt của 进度条 là "tiến độ điều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.