进度表 (jìndùbiǎo) nghĩa là biểu đồ tiến độ, lịch trình.
进度表 đọc thế nào?
进度表 đọc là jìndùbiǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 进度表 là gì?
Âm Hán Việt của 进度表 là "tiến độ biểu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.