TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

进度

jìndù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 進度

Âm Hán Việt TIẾN ĐỘ

进度 nghĩa là tốc độ tiến triển.

Nghĩa của 进度

jìndù

TIẾN ĐỘDanh từphồn thể 進度
  1. Tốc độ tiến triển

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 进度

Đồng nghĩa

Từ ghép có 进度

Câu hỏi thường gặp

进度 nghĩa là gì?

进度 (jìndù) nghĩa là tốc độ tiến triển.

进度 đọc thế nào?

进度 đọc là jìndù (pinyin).

Âm Hán Việt của 进度 là gì?

Âm Hán Việt của 进度 là "tiến độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.