TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

进接

jìnjiē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 進接

Âm Hán Việt TIẾN TIẾP

进接 nghĩa là truy cập.

Nghĩa của 进接

jìnjiē

TIẾN TIẾPphồn thể 進接
  1. máy tính Truy cập (mạng)

Câu hỏi thường gặp

进接 nghĩa là gì?

进接 (jìnjiē) nghĩa là truy cập.

进接 đọc thế nào?

进接 đọc là jìnjiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 进接 là gì?

Âm Hán Việt của 进接 là "tiến tiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.