TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

进接服务

jìnjiēfúwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 進接服務

Âm Hán Việt TIẾN TIẾP PHỤC VỤ

进接服务 nghĩa là máy chủ truy cập.

Nghĩa của 进接服务

jìnjiēfúwù

TIẾN TIẾP PHỤC VỤphồn thể 進接服務
  1. Máy chủ truy cập

Câu hỏi thường gặp

进接服务 nghĩa là gì?

进接服务 (jìnjiēfúwù) nghĩa là máy chủ truy cập.

进接服务 đọc thế nào?

进接服务 đọc là jìnjiēfúwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 进接服务 là gì?

Âm Hán Việt của 进接服务 là "tiến tiếp phục vụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.