TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

进料

jìnliào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 進料

Âm Hán Việt TIẾN LIỆU

进料 nghĩa là cấp liệu, hàng ngoại.

Nghĩa của 进料

jìnliào

TIẾN LIỆUĐộng từphồn thể 進料
  1. Cấp liệu (cho máy)
  2. Hàng ngoại (viết tắt của 进口资料)

Câu hỏi thường gặp

进料 nghĩa là gì?

进料 (jìnliào) nghĩa là cấp liệu, hàng ngoại.

进料 đọc thế nào?

进料 đọc là jìnliào (pinyin).

Âm Hán Việt của 进料 là gì?

Âm Hán Việt của 进料 là "tiến liệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.