TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

进来

HSK 3.0 cấp 2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jìnlái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 進來

Âm Hán Việt TIẾN LAI

进来 nghĩa là đến, vào.

Nghĩa của 进来

jìnlái

TIẾN LAIĐộng từphồn thể 進來
  1. Đến
  2. Vào

Câu ví dụ với 进来

  • 别让狗进来。 Đừng cho chó vào trong.Tatoeba #1411550

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

进来 nghĩa là gì?

进来 (jìnlái) nghĩa là đến, vào.

进来 đọc thế nào?

进来 đọc là jìnlái (pinyin).

Âm Hán Việt của 进来 là gì?

Âm Hán Việt của 进来 là "tiến lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.