进来
HSK 3.0 cấp 2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 進來
进来 nghĩa là đến, vào.
Nghĩa của 进来
jìnlái
TIẾN LAIĐộng từphồn thể 進來- Đến
- Vào
Câu ví dụ với 进来
- 别让狗进来。 Đừng cho chó vào trong.Tatoeba #1411550
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
进来 nghĩa là gì?
进来 (jìnlái) nghĩa là đến, vào.
进来 đọc thế nào?
进来 đọc là jìnlái (pinyin).
Âm Hán Việt của 进来 là gì?
Âm Hán Việt của 进来 là "tiến lai".