TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

进步号

Jìnbù Hào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 進步號

Âm Hán Việt TIẾN BỘ HIỆU

进步号 nghĩa là Progress (tên tàu vũ trụ Nga).

Nghĩa của 进步号

Jìnbù Hào

TIẾN BỘ HIỆUphồn thể 進步號tên riêng
  1. Progress (tên tàu vũ trụ Nga)

Câu hỏi thường gặp

进步号 nghĩa là gì?

进步号 (jìnbù hào) nghĩa là Progress (tên tàu vũ trụ Nga).

进步号 đọc thế nào?

进步号 đọc là Jìnbù Hào (pinyin).

Âm Hán Việt của 进步号 là gì?

Âm Hán Việt của 进步号 là "tiến bộ hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.