TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

进而

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jìn'ér giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 進而

Âm Hán Việt TIẾN NHI

进而 nghĩa là và sau đó.

Nghĩa của 进而

jìn'ér

TIẾN NHILiên từphồn thể 進而
  1. Và sau đó (điều tiếp theo)

Câu hỏi thường gặp

进而 nghĩa là gì?

进而 (jìn'ér) nghĩa là và sau đó.

进而 đọc thế nào?

进而 đọc là jìn'ér (pinyin).

Âm Hán Việt của 进而 là gì?

Âm Hán Việt của 进而 là "tiến nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.