TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

进行

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
jìnxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 進行

Âm Hán Việt TIẾN HÀNH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tiến hành” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

进行 nghĩa là tiến hành, thực hiện.

Nghĩa của 进行

jìnxíng

TIẾN HÀNHĐộng từphồn thể 進行
  1. Tiến hành
  2. Thực hiện
  3. Đang tiến hành
  4. Trong quá trình
  5. Làm
  6. Tiếp tục
  7. Thực thi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 进行

Đồng nghĩa

Từ ghép có 进行

Câu ví dụ với 进行

  • 这所房子不时进行扩建。 Zhè suǒ fángzi bùshí jìnxíng kuòjiàn.Cô ấy rất sùng bái ông ta không chịu lắng nghe lời đánh giá của người khác về ông ấy.Tatoeba #5073869
  • 这个国家成功进行了一次核试验。 Zhège guójiā chénggōng jìnxíng le yīcì héshìyàn.Đất nước này đã tiến hành thử nghiệm hạt nhân thành công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6286223
  • 他对自己的思维方式进行着很多思考。 Ông ta đặt rất nhiều suy nghĩ vào việc ông nghĩ như thế nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1316894

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

进行 nghĩa là gì?

进行 (jìnxíng) nghĩa là tiến hành, thực hiện.

进行 đọc thế nào?

进行 đọc là jìnxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 进行 là gì?

Âm Hán Việt của 进行 là "tiến hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.