TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

进行性

jìnxíngxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 進行性

Âm Hán Việt TIẾN HÀNH TÍNH

进行性 nghĩa là tiến triển, dần dần.

Nghĩa của 进行性

jìnxíngxìng

TIẾN HÀNH TÍNHTính từphồn thể 進行性
  1. Tiến triển
  2. Dần dần

Câu hỏi thường gặp

进行性 nghĩa là gì?

进行性 (jìnxíngxìng) nghĩa là tiến triển, dần dần.

进行性 đọc thế nào?

进行性 đọc là jìnxíngxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 进行性 là gì?

Âm Hán Việt của 进行性 là "tiến hành tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.