TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

进行性失语

jìnxíngxìngshīyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 進行性失語

Âm Hán Việt TIẾN HÀNH TÍNH THẤT NGỮ

进行性失语 nghĩa là Mất ngôn ngữ tiến triển.

Nghĩa của 进行性失语

jìnxíngxìngshīyǔ

TIẾN HÀNH TÍNH THẤT NGỮphồn thể 進行性失語
  1. Mất ngôn ngữ tiến triển
  2. Mất dần khả năng nói

Câu hỏi thường gặp

进行性失语 nghĩa là gì?

进行性失语 (jìnxíngxìngshīyǔ) nghĩa là Mất ngôn ngữ tiến triển.

进行性失语 đọc thế nào?

进行性失语 đọc là jìnxíngxìngshīyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 进行性失语 là gì?

Âm Hán Việt của 进行性失语 là "tiến hành tính thất ngữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.