TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

进行通信

jìnxíngtōngxìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 進行通信

Âm Hán Việt TIẾN HÀNH THÔNG TÍN

进行通信 nghĩa là giao tiếp, tiến hành liên lạc.

Nghĩa của 进行通信

jìnxíngtōngxìn

TIẾN HÀNH THÔNG TÍNphồn thể 進行通信
  1. Giao tiếp
  2. Tiến hành liên lạc

Câu hỏi thường gặp

进行通信 nghĩa là gì?

进行通信 (jìnxíngtōngxìn) nghĩa là giao tiếp, tiến hành liên lạc.

进行通信 đọc thế nào?

进行通信 đọc là jìnxíngtōngxìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 进行通信 là gì?

Âm Hán Việt của 进行通信 là "tiến hành thông tín".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.