TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

进身之阶

jìnshēnzhījiē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 進身之階

Âm Hán Việt TIẾN THÂN CHI GIAI

进身之阶 nghĩa là Bàn đạp để có quyền lực lớn hơn hoặc cấp bậc cao hơn.

Nghĩa của 进身之阶

jìnshēnzhījiē

TIẾN THÂN CHI GIAIphồn thể 進身之階
  1. Bàn đạp để có quyền lực lớn hơn hoặc cấp bậc cao hơn

Câu hỏi thường gặp

进身之阶 nghĩa là gì?

进身之阶 (jìnshēnzhījiē) nghĩa là Bàn đạp để có quyền lực lớn hơn hoặc cấp bậc cao hơn.

进身之阶 đọc thế nào?

进身之阶 đọc là jìnshēnzhījiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 进身之阶 là gì?

Âm Hán Việt của 进身之阶 là "tiến thân chi giai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.