TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

进退

jìntuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 進退

Âm Hán Việt TIẾN THOÁI

进退 nghĩa là tiến hoặc lui.

Nghĩa của 进退

jìntuì

TIẾN THOÁIĐộng từ, Danh từphồn thể 進退
  1. Tiến hoặc lui
  2. Biết khi nào đến và khi nào rời đi
  3. Một cảm giác đúng mực

Thành ngữ có 进退

  • 进退两难 — Không có chỗ tiến hay lui (thành ngữ); không có lối thoát khỏi tình huống tiến thoái lưỡng nan
  • 进退维谷 — Không có chỗ tiến hay lùi (thành ngữ); không có lối thoát khỏi tiến thoái lưỡng nan
  • 进退无路 — Không có lựa chọn nào khác
  • 不知进退 — Không biết tiến thoái (thành ngữ); không có ý tứ
  • 进退为难 — Không có chỗ tiến hay lùi (thành ngữ); không có lối thoát khỏi tiến thoái lưỡng nan
  • 进退失据 — Không có chỗ tiến hay lùi (thành ngữ); bế tắc
  • 进退有常 — Tiến hay lùi đều có quy tắc (thành ngữ từ Trang Tử); có thể dịch nhiều cách
  • 进退自如 — Tự do tiến thoái
  • 进退不得 — Không thể tiến hoặc lui (thành ngữ); không có chỗ xoay xở

Câu hỏi thường gặp

进退 nghĩa là gì?

进退 (jìntuì) nghĩa là tiến hoặc lui.

进退 đọc thế nào?

进退 đọc là jìntuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 进退 là gì?

Âm Hán Việt của 进退 là "tiến thoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.