进退有常 nghĩa là Tiến hay lùi đều có quy tắc (thành ngữ từ Trang Tử); có thể dịch nhiều cách.
Nghĩa của 进退有常
jìntuìyǒucháng
TIẾN THOÁI HỮU THƯỜNGphồn thể 進退有常
Tiến hay lùi đều có quy tắc (thành ngữ từ Trang Tử); có thể dịch nhiều cách
Câu hỏi thường gặp
进退有常 nghĩa là gì?
进退有常 (jìntuìyǒucháng) nghĩa là Tiến hay lùi đều có quy tắc (thành ngữ từ Trang Tử); có thể dịch nhiều cách.
进退有常 đọc thế nào?
进退有常 đọc là jìntuìyǒucháng (pinyin).
Âm Hán Việt của 进退有常 là gì?
Âm Hán Việt của 进退有常 là "tiến thoái hữu thường".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.