TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

进退有常

jìntuìyǒucháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 進退有常

Âm Hán Việt TIẾN THOÁI HỮU THƯỜNG

进退有常 nghĩa là Tiến hay lùi đều có quy tắc (thành ngữ từ Trang Tử); có thể dịch nhiều cách.

Nghĩa của 进退有常

jìntuìyǒucháng

TIẾN THOÁI HỮU THƯỜNGphồn thể 進退有常
  1. Tiến hay lùi đều có quy tắc (thành ngữ từ Trang Tử); có thể dịch nhiều cách

Câu hỏi thường gặp

进退有常 nghĩa là gì?

进退有常 (jìntuìyǒucháng) nghĩa là Tiến hay lùi đều có quy tắc (thành ngữ từ Trang Tử); có thể dịch nhiều cách.

进退有常 đọc thế nào?

进退有常 đọc là jìntuìyǒucháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 进退有常 là gì?

Âm Hán Việt của 进退有常 là "tiến thoái hữu thường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.