TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

进退维谷

jìntuìwéigǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 進退維谷

Âm Hán Việt TIẾN THOÁI DUY CỐC

进退维谷 nghĩa là Không có chỗ tiến hay lùi (thành ngữ); không có lối thoát khỏi tiến thoái lưỡng nan.

Nghĩa của 进退维谷

jìntuìwéigǔ

TIẾN THOÁI DUY CỐCCụm từphồn thể 進退維谷
  1. Không có chỗ tiến hay lùi (thành ngữ); không có lối thoát khỏi tiến thoái lưỡng nan
  2. Mắc kẹt
  3. Trong tình huống không thể

Câu hỏi thường gặp

进退维谷 nghĩa là gì?

进退维谷 (jìntuìwéigǔ) nghĩa là Không có chỗ tiến hay lùi (thành ngữ); không có lối thoát khỏi tiến thoái lưỡng nan.

进退维谷 đọc thế nào?

进退维谷 đọc là jìntuìwéigǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 进退维谷 là gì?

Âm Hán Việt của 进退维谷 là "tiến thoái duy cốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.