TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

进退自如

jìntuìzìrú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 進退自如

Âm Hán Việt TIẾN THOÁI TỰ NHƯ

进退自如 nghĩa là tự do tiến thoái.

Nghĩa của 进退自如

jìntuìzìrú

TIẾN THOÁI TỰ NHƯphồn thể 進退自如
  1. thành ngữ Tự do tiến thoái
  2. Có không gian để xoay xở

Câu hỏi thường gặp

进退自如 nghĩa là gì?

进退自如 (jìntuìzìrú) nghĩa là tự do tiến thoái.

进退自如 đọc thế nào?

进退自如 đọc là jìntuìzìrú (pinyin).

Âm Hán Việt của 进退自如 là gì?

Âm Hán Việt của 进退自如 là "tiến thoái tự như".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.