TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

进逼

jìnbī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 進逼

Âm Hán Việt TIẾN BỨC

进逼 nghĩa là Tiến sát đến cái gì đó; áp sát mục tiêu nào đó.

Nghĩa của 进逼

jìnbī

TIẾN BỨCĐộng từphồn thể 進逼
  1. Tiến sát đến cái gì đó; áp sát mục tiêu nào đó

Câu hỏi thường gặp

进逼 nghĩa là gì?

进逼 (jìnbī) nghĩa là Tiến sát đến cái gì đó; áp sát mục tiêu nào đó.

进逼 đọc thế nào?

进逼 đọc là jìnbī (pinyin).

Âm Hán Việt của 进逼 là gì?

Âm Hán Việt của 进逼 là "tiến bức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.