TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

进道若蜷

jìndàoruòquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 進道若蜷

进道若蜷 nghĩa là Tiến trình giống như thoái lui (cách diễn đạt khác của 进道若退 (jìndàoruòtuì)).

Nghĩa của 进道若蜷

jìndàoruòquán

phồn thể 進道若蜷
  1. Tiến trình giống như thoái lui (cách diễn đạt khác của 进道若退 (jìndàoruòtuì))

Câu hỏi thường gặp

进道若蜷 nghĩa là gì?

进道若蜷 (jìndàoruòquán) nghĩa là Tiến trình giống như thoái lui (cách diễn đạt khác của 进道若退 (jìndàoruòtuì)).

进道若蜷 đọc thế nào?

进道若蜷 đọc là jìndàoruòquán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.