TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

远离

yuǎnlí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遠離

Âm Hán Việt VIỄN LY

远离 nghĩa là xa rời, tránh xa.

Nghĩa của 远离

yuǎnlí

VIỄN LYĐộng từphồn thể 遠離
  1. Xa rời
  2. Tránh xa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 远离

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 远离

  • 我想要一艘船带我远离这里。 Tôi muốn 1 con tàu mà sẽ đưa tôi đi ra xa khỏi nơi đây (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #333906

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

远离 nghĩa là gì?

远离 (yuǎnlí) nghĩa là xa rời, tránh xa.

远离 đọc thế nào?

远离 đọc là yuǎnlí (pinyin).

Âm Hán Việt của 远离 là gì?

Âm Hán Việt của 远离 là "viễn ly".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.