远离
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 遠離
远离 nghĩa là xa rời, tránh xa.
Nghĩa của 远离
yuǎnlí
VIỄN LYĐộng từphồn thể 遠離- Xa rời
- Tránh xa
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 远离
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 远离
- 我想要一艘船带我远离这里。 Tôi muốn 1 con tàu mà sẽ đưa tôi đi ra xa khỏi nơi đây (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #333906
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
远离 nghĩa là gì?
远离 (yuǎnlí) nghĩa là xa rời, tránh xa.
远离 đọc thế nào?
远离 đọc là yuǎnlí (pinyin).
Âm Hán Việt của 远离 là gì?
Âm Hán Việt của 远离 là "viễn ly".