TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

远程登录

yuǎnchéngdēnglù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遠程登錄

Âm Hán Việt VIỄN TRÌNH ĐĂNG LỤC

远程登录 nghĩa là đăng nhập từ xa.

Nghĩa của 远程登录

yuǎnchéngdēnglù

VIỄN TRÌNH ĐĂNG LỤCphồn thể 遠程登錄
  1. Đăng nhập từ xa

Câu hỏi thường gặp

远程登录 nghĩa là gì?

远程登录 (yuǎnchéngdēnglù) nghĩa là đăng nhập từ xa.

远程登录 đọc thế nào?

远程登录 đọc là yuǎnchéngdēnglù (pinyin).

Âm Hán Việt của 远程登录 là gì?

Âm Hán Việt của 远程登录 là "viễn trình đăng lục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.