TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

远程监控

yuǎnchéngjiānkòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遠程監控

Âm Hán Việt VIỄN TRÌNH GIÁM KHỐNG

远程监控 nghĩa là giám sát từ xa.

Nghĩa của 远程监控

yuǎnchéngjiānkòng

VIỄN TRÌNH GIÁM KHỐNGphồn thể 遠程監控
  1. Giám sát từ xa

Câu hỏi thường gặp

远程监控 nghĩa là gì?

远程监控 (yuǎnchéngjiānkòng) nghĩa là giám sát từ xa.

远程监控 đọc thế nào?

远程监控 đọc là yuǎnchéngjiānkòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 远程监控 là gì?

Âm Hán Việt của 远程监控 là "viễn trình giám khống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.