TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

远端工作

yuǎnduāngōngzuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遠端工作

Âm Hán Việt VIỄN ĐOAN CÔNG TÁC

远端工作 nghĩa là làm việc từ xa, làm việc remote.

Nghĩa của 远端工作

yuǎnduāngōngzuò

VIỄN ĐOAN CÔNG TÁCphồn thể 遠端工作
  1. Làm việc từ xa; làm việc remote

Câu hỏi thường gặp

远端工作 nghĩa là gì?

远端工作 (yuǎnduāngōngzuò) nghĩa là làm việc từ xa, làm việc remote.

远端工作 đọc thế nào?

远端工作 đọc là yuǎnduāngōngzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 远端工作 là gì?

Âm Hán Việt của 远端工作 là "viễn đoan công tác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.