远端工作 (yuǎnduāngōngzuò) nghĩa là làm việc từ xa, làm việc remote.
远端工作 đọc thế nào?
远端工作 đọc là yuǎnduāngōngzuò (pinyin).
Âm Hán Việt của 远端工作 là gì?
Âm Hán Việt của 远端工作 là "viễn đoan công tác".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.