TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

违命

wéimìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 違命

Âm Hán Việt VI MỆNH

违命 nghĩa là không vâng lời, vi phạm thiên mệnh.

Nghĩa của 违命

wéimìng

VI MỆNHphồn thể 違命
  1. Không vâng lời
  2. Vi phạm Thiên mệnh (天命 (Tiān Mìng))

Câu hỏi thường gặp

违命 nghĩa là gì?

违命 (wéimìng) nghĩa là không vâng lời, vi phạm thiên mệnh.

违命 đọc thế nào?

违命 đọc là wéimìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 违命 là gì?

Âm Hán Việt của 违命 là "vi mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.