连接
HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 連接
连接 nghĩa là liên kết, nối.
Nghĩa của 连接
liánjiē
LIÊN TIẾPĐộng từphồn thể 連接- Liên kết; nối; kết nối
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 连接
Đồng nghĩa
Từ ghép có 连接
Câu ví dụ với 连接
- 我经常使用SSH来远程连接到我的电脑。 Wǒ jīngcháng shǐyòng S S H lái yuǎnchéng liánjiē dào wǒ de diànnǎo.Tôi thường dùng SSH để truy cập vào máy tính của tôi từ xa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #368550
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
连接 nghĩa là gì?
连接 (liánjiē) nghĩa là liên kết, nối.
连接 đọc thế nào?
连接 đọc là liánjiē (pinyin).
Âm Hán Việt của 连接 là gì?
Âm Hán Việt của 连接 là "liên tiếp".