TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连指手套

liánzhǐshǒutào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連指手套

Âm Hán Việt LIÊN CHỈ THỦ SÁO

连指手套 nghĩa là găng tay liền ngón.

Nghĩa của 连指手套

liánzhǐshǒutào

LIÊN CHỈ THỦ SÁOphồn thể 連指手套
  1. Găng tay liền ngón

Câu hỏi thường gặp

连指手套 nghĩa là gì?

连指手套 (liánzhǐshǒutào) nghĩa là găng tay liền ngón.

连指手套 đọc thế nào?

连指手套 đọc là liánzhǐshǒutào (pinyin).

Âm Hán Việt của 连指手套 là gì?

Âm Hán Việt của 连指手套 là "liên chỉ thủ sáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.