TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连歌

liángē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連歌

Âm Hán Việt LIÊN CA

连歌 nghĩa là Renga, một thể loại thơ Nhật.

Nghĩa của 连歌

liángē

LIÊN CADanh từphồn thể 連歌
  1. Renga, một thể loại thơ Nhật

Câu hỏi thường gặp

连歌 nghĩa là gì?

连歌 (liángē) nghĩa là Renga, một thể loại thơ Nhật.

连歌 đọc thế nào?

连歌 đọc là liángē (pinyin).

Âm Hán Việt của 连歌 là gì?

Âm Hán Việt của 连歌 là "liên ca".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.