TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连比

liánbǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連比

Âm Hán Việt LIÊN TỶ

连比 nghĩa là tỷ số hợp thành.

Nghĩa của 连比

liánbǐ

LIÊN TỶphồn thể 連比
  1. Tỷ số hợp thành

Câu hỏi thường gặp

连比 nghĩa là gì?

连比 (liánbǐ) nghĩa là tỷ số hợp thành.

连比 đọc thế nào?

连比 đọc là liánbǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 连比 là gì?

Âm Hán Việt của 连比 là "liên tỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.