TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连珠

liánzhū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連珠

Âm Hán Việt LIÊN CHÂU

连珠 nghĩa là Nối liền như chuỗi ngọc.

Nghĩa của 连珠

liánzhū

LIÊN CHÂUDanh từphồn thể 連珠
  1. Nối liền như chuỗi ngọc
  2. Diễn ra liên tiếp
  3. Thẳng hàng
  4. Renju, một trò chơi Nhật Bản, còn gọi là Gomoku hay năm quân liền nhau

Từ ghép có 连珠

Thành ngữ có 连珠

Câu hỏi thường gặp

连珠 nghĩa là gì?

连珠 (liánzhū) nghĩa là Nối liền như chuỗi ngọc.

连珠 đọc thế nào?

连珠 đọc là liánzhū (pinyin).

Âm Hán Việt của 连珠 là gì?

Âm Hán Việt của 连珠 là "liên châu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.