TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连线

liánxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連線

Âm Hán Việt LIÊN TUYẾN

连线 nghĩa là dây điện, dây kết nối, kết nối, lên mạng.

Nghĩa của 连线

liánxiàn

LIÊN TUYẾNDanh từ, Động từphồn thể 連線
  1. Dây điện; dây kết nối
  2. Đài Loan Kết nối (mạng, thiết bị, v.v.); lên mạng; kết nối
  3. Khối họp (quốc hội)

Câu hỏi thường gặp

连线 nghĩa là gì?

连线 (liánxiàn) nghĩa là dây điện, dây kết nối, kết nối, lên mạng.

连线 đọc thế nào?

连线 đọc là liánxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 连线 là gì?

Âm Hán Việt của 连线 là "liên tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.