TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连络

liánluò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連絡

Âm Hán Việt LIÊN LẠC

连络 nghĩa là Biến thể của 联络 (liánluò).

Nghĩa của 连络

liánluò

LIÊN LẠCĐộng từ, Danh từ, Tính từphồn thể 連絡
  1. Biến thể của 联络 (liánluò)

Câu hỏi thường gặp

连络 nghĩa là gì?

连络 (liánluò) nghĩa là Biến thể của 联络 (liánluò).

连络 đọc thế nào?

连络 đọc là liánluò (pinyin).

Âm Hán Việt của 连络 là gì?

Âm Hán Việt của 连络 là "liên lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.