TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连续变调

liánxùbiàndiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連續變調

连续变调 nghĩa là biến điệu liên tục.

Nghĩa của 连续变调

liánxùbiàndiào

phồn thể 連續變調
  1. Biến điệu liên tục

Câu hỏi thường gặp

连续变调 nghĩa là gì?

连续变调 (liánxùbiàndiào) nghĩa là biến điệu liên tục.

连续变调 đọc thế nào?

连续变调 đọc là liánxùbiàndiào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.