连续犯 nghĩa là tội phạm liên tục, tội phạm hàng loạt.
Nghĩa của 连续犯
liánxùfàn
LIÊN TỤC PHẠMphồn thể 連續犯
Tội phạm liên tục
Tội phạm hàng loạt
Câu hỏi thường gặp
连续犯 nghĩa là gì?
连续犯 (liánxùfàn) nghĩa là tội phạm liên tục, tội phạm hàng loạt.
连续犯 đọc thế nào?
连续犯 đọc là liánxùfàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 连续犯 là gì?
Âm Hán Việt của 连续犯 là "liên tục phạm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.