TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连续犯

liánxùfàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連續犯

Âm Hán Việt LIÊN TỤC PHẠM

连续犯 nghĩa là tội phạm liên tục, tội phạm hàng loạt.

Nghĩa của 连续犯

liánxùfàn

LIÊN TỤC PHẠMphồn thể 連續犯
  1. Tội phạm liên tục
  2. Tội phạm hàng loạt

Câu hỏi thường gặp

连续犯 nghĩa là gì?

连续犯 (liánxùfàn) nghĩa là tội phạm liên tục, tội phạm hàng loạt.

连续犯 đọc thế nào?

连续犯 đọc là liánxùfàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 连续犯 là gì?

Âm Hán Việt của 连续犯 là "liên tục phạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.