TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连绵

liánmián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連綿

Âm Hán Việt LIÊN MIÊN

连绵 nghĩa là liên tục, không ngừng.

Nghĩa của 连绵

liánmián

LIÊN MIÊNĐộng từphồn thể 連綿
  1. Liên tục
  2. Không ngừng
  3. Không gián đoạn
  4. Trải dài mãi vào phía xa (về dãy núi, dòng sông, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 连绵

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 连绵

Câu hỏi thường gặp

连绵 nghĩa là gì?

连绵 (liánmián) nghĩa là liên tục, không ngừng.

连绵 đọc thế nào?

连绵 đọc là liánmián (pinyin).

Âm Hán Việt của 连绵 là gì?

Âm Hán Việt của 连绵 là "liên miên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.