TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连续监视

liánxùjiānshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連續監視

Âm Hán Việt LIÊN TỤC GIÁM THỊ

连续监视 nghĩa là giám sát liên tục.

Nghĩa của 连续监视

liánxùjiānshì

LIÊN TỤC GIÁM THỊphồn thể 連續監視
  1. Giám sát liên tục

Câu hỏi thường gặp

连续监视 nghĩa là gì?

连续监视 (liánxùjiānshì) nghĩa là giám sát liên tục.

连续监视 đọc thế nào?

连续监视 đọc là liánxùjiānshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 连续监视 là gì?

Âm Hán Việt của 连续监视 là "liên tục giám thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.